долечиться
thể chưa hoàn thành
dolečitʹsja
giọng máy của trình duyệt
долечиться nghĩa là chữa khỏi, khỏi bệnh.
Nghĩa của долечиться
Động từ
- Chữa khỏi, khỏi bệnh.
- не долечи́тьсяи́вшись, он вышел из больницыchưa chữa khỏi bệnh, anh ấy đã ra viện
- khẩu ngữ до плохих последствий Chữa bậy đến nỗi...
Câu hỏi thường gặp
долечиться nghĩa là gì?
долечиться (động từ) nghĩa là chữa khỏi, khỏi bệnh.
долечиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là долечиться (phiên âm Latinh dolečitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.