TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

должностно́й

dolžnostnój[dəɫʐnɐsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên должностно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

должностно́й nghĩa là Thuộc về chức vụ.

Nghĩa của должностно́й

Tính từ

  1. Thuộc về chức vụ.
    • должностно́е лицоngười có chức vụ, nhà chức tránh
    • должностно́е преступлениеtội phạm chức vụ
    • должностно́й окладlương chức vụ

Biến cách của должностно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолжностно́йдолжностно́едолжностна́ядолжностны́е
Sinh cáchдолжностно́годолжностно́годолжностно́йдолжностны́х
Tặng cáchдолжностно́мудолжностно́мудолжностно́йдолжностны́м
Đối cáchдолжностно́й / должностно́годолжностно́едолжностну́юдолжностны́е / должностны́х
Công cụ cáchдолжностны́мдолжностны́мдолжностно́йдолжностны́ми
Giới cáchдолжностно́мдолжностно́мдолжностно́йдолжностны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

должностной nghĩa là gì?

должностной (tính từ) nghĩa là Thuộc về chức vụ.

должностной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là должностно́й (phiên âm Latinh dolžnostnój, IPA [dəɫʐnɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.