должностно́й
Dấu sắc trên должностно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
должностно́й nghĩa là Thuộc về chức vụ.
Nghĩa của должностно́й
Tính từ
- Thuộc về chức vụ.
- должностно́е лицоngười có chức vụ, nhà chức tránh
- должностно́е преступлениеtội phạm chức vụ
- должностно́й окладlương chức vụ
Biến cách của должностно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | должностно́й | должностно́е | должностна́я | должностны́е |
| Sinh cách | должностно́го | должностно́го | должностно́й | должностны́х |
| Tặng cách | должностно́му | должностно́му | должностно́й | должностны́м |
| Đối cách | должностно́й / должностно́го | должностно́е | должностну́ю | должностны́е / должностны́х |
| Công cụ cách | должностны́м | должностны́м | должностно́й | должностны́ми |
| Giới cách | должностно́м | должностно́м | должностно́й | должностны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
должностной nghĩa là gì?
должностной (tính từ) nghĩa là Thuộc về chức vụ.
должностной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là должностно́й (phiên âm Latinh dolžnostnój, IPA [dəɫʐnɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.