до́лжность
Dấu sắc trên до́лжность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́лжность nghĩa là chức vụ, chức.
Nghĩa của до́лжность
Danh từ
- Chức vụ, chức, chức vị, cương vị.
- занимать до́лжностьgiữ chức (chức vụ, cương vị)
Biến cách của до́лжность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́лжность | до́лжности |
| Sinh cách кого? чего? | до́лжности | должносте́й |
| Tặng cách кому? чему? | до́лжности | должностя́м |
| Đối cách кого? что? | до́лжность | до́лжности |
| Công cụ cách кем? чем? | до́лжностью | должностя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | до́лжности | должностя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với до́лжность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
должность nghĩa là gì?
должность (danh từ) nghĩa là chức vụ, chức.
должность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́лжность (phiên âm Latinh dólžnostʹ, IPA [ˈdoɫʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.