TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дорефо́рменный

dorefórmennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дорефо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дорефо́рменный nghĩa là trước cải cách.

Nghĩa của дорефо́рменный

Tính từ

  1. Trước cải cách.

Biến cách của дорефо́рменный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдорефо́рменныйдорефо́рменноедорефо́рменнаядорефо́рменные
Sinh cáchдорефо́рменногодорефо́рменногодорефо́рменнойдорефо́рменных
Tặng cáchдорефо́рменномудорефо́рменномудорефо́рменнойдорефо́рменным
Đối cáchдорефо́рменныйдорефо́рменноедорефо́рменнуюдорефо́рменные
Công cụ cáchдорефо́рменнымдорефо́рменнымдорефо́рменнойдорефо́рменными
Giới cáchдорефо́рменномдорефо́рменномдорефо́рменнойдорефо́рменных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дореформенный nghĩa là gì?

дореформенный (tính từ) nghĩa là trước cải cách.

дореформенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дорефо́рменный (phiên âm Latinh dorefórmennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.