дорефо́рменный
Dấu sắc trên дорефо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дорефо́рменный nghĩa là trước cải cách.
Nghĩa của дорефо́рменный
Tính từ
- Trước cải cách.
Biến cách của дорефо́рменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дорефо́рменный | дорефо́рменное | дорефо́рменная | дорефо́рменные |
| Sinh cách | дорефо́рменного | дорефо́рменного | дорефо́рменной | дорефо́рменных |
| Tặng cách | дорефо́рменному | дорефо́рменному | дорефо́рменной | дорефо́рменным |
| Đối cách | дорефо́рменный | дорефо́рменное | дорефо́рменную | дорефо́рменные |
| Công cụ cách | дорефо́рменным | дорефо́рменным | дорефо́рменной | дорефо́рменными |
| Giới cách | дорефо́рменном | дорефо́рменном | дорефо́рменной | дорефо́рменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дореформенный nghĩa là gì?
дореформенный (tính từ) nghĩa là trước cải cách.
дореформенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дорефо́рменный (phiên âm Latinh dorefórmennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.