TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дорисова́ть

thể hoàn thành
dorisovátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дорисова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дорисова́ть nghĩa là vẽ nốt, vẽ xong, vẽ thêm.

Nghĩa của дорисова́ть

Thể hoàn thành của дорисо́вывать.

Động từ

  1. Vẽ nốt, vẽ xong, vẽ hết.
  2. Vẽ thêm.

Cặp thể của дорисова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дорисова́ть

NgôiTương lai
ядорису́ю
тыдорису́ешь
он / она́ / оно́дорису́ет
мыдорису́ем
выдорису́ете
они́дорису́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дорисова́л
Giống cái (она́)дорисова́ла
Giống trung (оно́)дорисова́ло
Số nhiều (они́)дорисова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дорису́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дорису́йте

Câu hỏi thường gặp

дорисовать nghĩa là gì?

дорисовать (động từ) nghĩa là vẽ nốt, vẽ xong, vẽ thêm.

дорисовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дорисова́ть (phiên âm Latinh dorisovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.