дори́ческий
doríčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дори́ческий nghĩa là kiểu đôric.
Nghĩa của дори́ческий
Tính từ
- nghệ thuật [thuộc về] kiểu đôric.
Biến cách của дори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дори́ческий | дори́ческое | дори́ческая | дори́ческие |
| Sinh cách | дори́ческого | дори́ческого | дори́ческой | дори́ческих |
| Tặng cách | дори́ческому | дори́ческому | дори́ческой | дори́ческим |
| Đối cách | дори́ческий | дори́ческое | дори́ческую | дори́ческие |
| Công cụ cách | дори́ческим | дори́ческим | дори́ческой | дори́ческими |
| Giới cách | дори́ческом | дори́ческом | дори́ческой | дори́ческих |
| Dạng ngắn | *дори́ческ | *дори́ческо | *дори́ческа | дори́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дорический nghĩa là gì?
дорический (tính từ) nghĩa là kiểu đôric.
дорический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дори́ческий (phiên âm Latinh doríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.