доро́га
Dấu sắc trên доро́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доро́га nghĩa là đường, đường bộ, hành trình, lộ trình.
Nghĩa của доро́га
Danh từ
- Đường, đường bộ.
- Hành trình, lộ trình.
Biến cách của доро́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доро́га | доро́ги |
| Sinh cách кого? чего? | доро́ги | доро́г |
| Tặng cách кому? чему? | доро́ге | доро́гам |
| Đối cách кого? что? | доро́гу | доро́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | доро́гой | доро́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | доро́ге | доро́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́га
Đồng nghĩa
Họ từ của доро́га
Câu ví dụ với доро́га
- Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
- Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436
- Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
- Посреди дороги сломалось коромысло. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808765
- Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
- Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
- Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4005162
- Осторожно, дорога скользкая! Cẩn thận, đường trơn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дорога nghĩa là gì?
дорога (danh từ) nghĩa là đường, đường bộ, hành trình, lộ trình.
дорога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доро́га (phiên âm Latinh doróga, IPA [dɐˈroɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.