TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доро́га

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
doróga[dɐˈroɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доро́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доро́га nghĩa là đường, đường bộ, hành trình, lộ trình.

Nghĩa của доро́га

Danh từ

  1. Đường, đường bộ.
  2. Hành trình, lộ trình.

Biến cách của доро́га (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?доро́гадоро́ги
Sinh cách кого? чего?доро́гидоро́г
Tặng cách кому? чему?доро́гедоро́гам
Đối cách кого? что?доро́гудоро́ги
Công cụ cách кем? чем?доро́гойдоро́гами
Giới cách о ком? о чём?доро́гедоро́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́га

Đồng nghĩa

Họ từ của доро́га

Câu ví dụ với доро́га

  • Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
  • Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436
  • Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
  • Посреди дороги сломалось коромысло. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808765
  • Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4005162
  • Осторожно, дорога скользкая! Cẩn thận, đường trơn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дорога nghĩa là gì?

дорога (danh từ) nghĩa là đường, đường bộ, hành trình, lộ trình.

дорога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доро́га (phiên âm Latinh doróga, IPA [dɐˈroɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.