TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доста́точный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dostátočnyj[dɐˈstatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доста́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доста́точный nghĩa là đầy đủ, đủ.

Nghĩa của доста́точный

Tính từ

  1. Đầy đủ, đủ.
    • име́ть доста́точные основа́нияcó đủ lý do, có lý do đầy đủ

Biến cách của доста́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоста́точныйдоста́точноедоста́точнаядоста́точные
Sinh cáchдоста́точногодоста́точногодоста́точнойдоста́точных
Tặng cáchдоста́точномудоста́точномудоста́точнойдоста́точным
Đối cáchдоста́точный / доста́точногодоста́точноедоста́точнуюдоста́точные / доста́точных
Công cụ cáchдоста́точнымдоста́точнымдоста́точнойдоста́точными
Giới cáchдоста́точномдоста́точномдоста́точнойдоста́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của доста́точный

So sánh hơn(по)доста́точнее
So sánh nhất(наи)доста́точнейший

Câu ví dụ với доста́точный

  • Мы пережили достаточно штормов этой зимой. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411644
  • У меня не было достаточно доказательств. Tôi đã không có đủ bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416423
  • Теперь я для того достаточно крепок. Tôi bây giờ đủ mạnh mẽ để làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13831385
  • У тебя было достаточно времени. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480765
  • На всякого мудреца достаточно простоты. Không có người lúc nào cũng khôn ngoan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992428
  • У меня достаточно денег, чтобы это купить. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2723592
  • Мой брат достаточно взрослый, чтобы путешествовать одному. Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3572651
  • Том пожаловался, что суп не достаточно горячий. Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3946631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

достаточный nghĩa là gì?

достаточный (tính từ) nghĩa là đầy đủ, đủ.

достаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доста́точный (phiên âm Latinh dostátočnyj, IPA [dɐˈstatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.