достоя́ние
Dấu sắc trên достоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достоя́ние nghĩa là tài sản, sở hữu.
Nghĩa của достоя́ние
Danh từ
- Của cải, tài sản, sở hữu.
- обще́ственное достоя́ниеtài sản công cộng, của công
- сде́лать что-л. достоя́нием кого́-л.biến cái gì thành sở hữu của ai
Biến cách của достоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | достоя́ние | достоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | достоя́ния | достоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | достоя́нию | достоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | достоя́ние | достоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | достоя́нием | достоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | достоя́нии | достоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
достояние nghĩa là gì?
достояние (danh từ) nghĩa là tài sản, sở hữu.
достояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достоя́ние (phiên âm Latinh dostojánije, IPA [dəstɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.