TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

достро́ить

thể hoàn thành
dostróitʹ[dɐˈstroɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên достро́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

достро́ить nghĩa là xây dựng nốt, xây dựng xong.

Nghĩa của достро́ить

Thể hoàn thành của достра́ивать.

Động từ

  1. Xây dựng nốt, xây dựng xong, xây dựng cho hết.

Cặp thể của достро́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ достро́ить

NgôiTương lai
ядостро́ю
тыдостро́ишь
он / она́ / оно́достро́ит
мыдостро́им
выдостро́ите
они́достро́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)достро́ил
Giống cái (она́)достро́ила
Giống trung (оно́)достро́ило
Số nhiều (они́)достро́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)достро́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)достро́йте

Câu ví dụ với достро́ить

  • Это здание скоро достроят. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1730135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

достроить nghĩa là gì?

достроить (động từ) nghĩa là xây dựng nốt, xây dựng xong.

достроить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là достро́ить (phiên âm Latinh dostróitʹ, IPA [dɐˈstroɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.