достро́ить
Dấu sắc trên достро́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достро́ить nghĩa là xây dựng nốt, xây dựng xong.
Nghĩa của достро́ить
Thể hoàn thành của достра́ивать.
Động từ
- Xây dựng nốt, xây dựng xong, xây dựng cho hết.
Cặp thể của достро́ить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ достро́ить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | достро́ю |
| ты | достро́ишь |
| он / она́ / оно́ | достро́ит |
| мы | достро́им |
| вы | достро́ите |
| они́ | достро́ят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | достро́ил |
| Giống cái (она́) | достро́ила |
| Giống trung (оно́) | достро́ило |
| Số nhiều (они́) | достро́или |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | достро́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | достро́йте |
Câu ví dụ với достро́ить
- Это здание скоро достроят. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1730135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
достроить nghĩa là gì?
достроить (động từ) nghĩa là xây dựng nốt, xây dựng xong.
достроить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достро́ить (phiên âm Latinh dostróitʹ, IPA [dɐˈstroɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.