TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досяга́емость

giống cáibất động vật
dosjagájemostʹ[dəsʲɪˈɡa(j)ɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досяга́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досяга́емость nghĩa là đạt tới được.

Nghĩa của досяга́емость

Danh từ

  1. Khả năng đạt đến được, đạt tới được; (quân sự) tầm, phạm vi.
    • в преде́лах досяга́емостиtrong phạm vi đạt tới được
    • вне преде́лов, за преде́лами досяга́емостиở ngoài tầm, ở ngoài phạm vi
    • вне преде́лов досяга́емости артиллери́йского огня́ở ngoài tầm bắn của đại bác, ở ngoài phạm vi của pháo hỏa

Biến cách của досяга́емость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?досяга́емостьдосяга́емости
Sinh cách кого? чего?досяга́емостидосяга́емостей
Tặng cách кому? чему?досяга́емостидосяга́емостям
Đối cách кого? что?досяга́емостьдосяга́емости
Công cụ cách кем? чем?досяга́емостьюдосяга́емостями
Giới cách о ком? о чём?досяга́емостидосяга́емостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

досягаемость nghĩa là gì?

досягаемость (danh từ) nghĩa là đạt tới được.

досягаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досяга́емость (phiên âm Latinh dosjagájemostʹ, IPA [dəsʲɪˈɡa(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.