досяга́емость
Dấu sắc trên досяга́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досяга́емость nghĩa là đạt tới được.
Nghĩa của досяга́емость
Danh từ
- Khả năng đạt đến được, đạt tới được; (quân sự) tầm, phạm vi.
- в преде́лах досяга́емостиtrong phạm vi đạt tới được
- вне преде́лов, за преде́лами досяга́емостиở ngoài tầm, ở ngoài phạm vi
- вне преде́лов досяга́емости артиллери́йского огня́ở ngoài tầm bắn của đại bác, ở ngoài phạm vi của pháo hỏa
Biến cách của досяга́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | досяга́емость | досяга́емости |
| Sinh cách кого? чего? | досяга́емости | досяга́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | досяга́емости | досяга́емостям |
| Đối cách кого? что? | досяга́емость | досяга́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | досяга́емостью | досяга́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | досяга́емости | досяга́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
досягаемость nghĩa là gì?
досягаемость (danh từ) nghĩa là đạt tới được.
досягаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досяга́емость (phiên âm Latinh dosjagájemostʹ, IPA [dəsʲɪˈɡa(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.