TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дотащи́ть

thể hoàn thành
dotaščítʹ[dətɐˈɕːitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дотащи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дотащи́ть nghĩa là đưa đến được.

Nghĩa của дотащи́ть

Động từ

  1. Đưa (mang, vác, gánh, xách, khiêng)... đến được; (волоком) kéo... đến được. + đối cách
    • он е́ле дотащи́л мешо́кkhó nhọc lắm anh ấy mới vác bao đến được

Chia động từ дотащи́ть

NgôiTương lai
ядотащу́
тыдота́щишь
он / она́ / оно́дота́щит
мыдота́щим
выдота́щите
они́дота́щат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дотащи́л
Giống cái (она́)дотащи́ла
Giống trung (оно́)дотащи́ло
Số nhiều (они́)дотащи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дотащи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дотащи́те

Câu hỏi thường gặp

дотащить nghĩa là gì?

дотащить (động từ) nghĩa là đưa đến được.

дотащить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дотащи́ть (phiên âm Latinh dotaščítʹ, IPA [dətɐˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.