дотащи́ть
Dấu sắc trên дотащи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дотащи́ть nghĩa là đưa đến được.
Nghĩa của дотащи́ть
Động từ
- Đưa (mang, vác, gánh, xách, khiêng)... đến được; (волоком) kéo... đến được. + đối cách
- он е́ле дотащи́л мешо́кkhó nhọc lắm anh ấy mới vác bao đến được
Chia động từ дотащи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | дотащу́ |
| ты | дота́щишь |
| он / она́ / оно́ | дота́щит |
| мы | дота́щим |
| вы | дота́щите |
| они́ | дота́щат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дотащи́л |
| Giống cái (она́) | дотащи́ла |
| Giống trung (оно́) | дотащи́ло |
| Số nhiều (они́) | дотащи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дотащи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дотащи́те |
Câu hỏi thường gặp
дотащить nghĩa là gì?
дотащить (động từ) nghĩa là đưa đến được.
дотащить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дотащи́ть (phiên âm Latinh dotaščítʹ, IPA [dətɐˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.