дохо́дный
Dấu sắc trên дохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дохо́дный nghĩa là thu, nhập, sinh lợi, có lợi.
Nghĩa của дохо́дный
Tính từ
- Thuộc về thu nhập, thu, nhập.
- дохо́дная статья́ бюдже́таkhoản thu nhập của ngân sách
- прибыльный Sinh lợi, có lợi, có lãi.
- дохо́дная о́трасль хозя́йстваngành kinh doanh sinh lợi
Biến cách của дохо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дохо́дный | дохо́дное | дохо́дная | дохо́дные |
| Sinh cách | дохо́дного | дохо́дного | дохо́дной | дохо́дных |
| Tặng cách | дохо́дному | дохо́дному | дохо́дной | дохо́дным |
| Đối cách | дохо́дный / дохо́дного | дохо́дное | дохо́дную | дохо́дные / дохо́дных |
| Công cụ cách | дохо́дным | дохо́дным | дохо́дной | дохо́дными |
| Giới cách | дохо́дном | дохо́дном | дохо́дной | дохо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дохо́дный
| So sánh hơn | (по)дохо́днее |
Câu hỏi thường gặp
доходный nghĩa là gì?
доходный (tính từ) nghĩa là thu, nhập, sinh lợi, có lợi.
доходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дохо́дный (phiên âm Latinh doxódnyj, IPA [dɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.