TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дохо́дный

doxódnyj[dɐˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дохо́дный nghĩa là thu, nhập, sinh lợi, có lợi.

Nghĩa của дохо́дный

Tính từ

  1. Thuộc về thu nhập, thu, nhập.
    • дохо́дная статья́ бюдже́таkhoản thu nhập của ngân sách
  2. прибыльный Sinh lợi, có lợi, có lãi.
    • дохо́дная о́трасль хозя́йстваngành kinh doanh sinh lợi

Biến cách của дохо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдохо́дныйдохо́дноедохо́днаядохо́дные
Sinh cáchдохо́дногодохо́дногодохо́днойдохо́дных
Tặng cáchдохо́дномудохо́дномудохо́днойдохо́дным
Đối cáchдохо́дный / дохо́дногодохо́дноедохо́днуюдохо́дные / дохо́дных
Công cụ cáchдохо́днымдохо́днымдохо́днойдохо́дными
Giới cáchдохо́дномдохо́дномдохо́днойдохо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дохо́дный

So sánh hơn(по)дохо́днее

Câu hỏi thường gặp

доходный nghĩa là gì?

доходный (tính từ) nghĩa là thu, nhập, sinh lợi, có lợi.

доходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дохо́дный (phiên âm Latinh doxódnyj, IPA [dɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.