дохо́дность
Dấu sắc trên дохо́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дохо́дность nghĩa là Số thu nhập.
Nghĩa của дохо́дность
Danh từ
- Số thu nhập.
- дохо́дность предприятия[số] thu nhập của xí nghiệp
Biến cách của дохо́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дохо́дность | дохо́дности |
| Sinh cách кого? чего? | дохо́дности | дохо́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | дохо́дности | дохо́дностям |
| Đối cách кого? что? | дохо́дность | дохо́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | дохо́дностью | дохо́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дохо́дности | дохо́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доходность nghĩa là gì?
доходность (danh từ) nghĩa là Số thu nhập.
доходность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дохо́дность (phiên âm Latinh doxódnostʹ, IPA [dɐˈxodnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.