TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дохо́дчивый

doxódčivyj[dɐˈxot͡ɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дохо́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дохо́дчивый nghĩa là dễ hiểu, rõ ràng.

Nghĩa của дохо́дчивый

Tính từ

  1. Dễ hiểu, rõ ràng.
    • в дохо́дчивой фо́рмеvới hình thức dễ hiểu, một cách dễ hiểu

Biến cách của дохо́дчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдохо́дчивыйдохо́дчивоедохо́дчиваядохо́дчивые
Sinh cáchдохо́дчивогодохо́дчивогодохо́дчивойдохо́дчивых
Tặng cáchдохо́дчивомудохо́дчивомудохо́дчивойдохо́дчивым
Đối cáchдохо́дчивый / дохо́дчивогодохо́дчивоедохо́дчивуюдохо́дчивые / дохо́дчивых
Công cụ cáchдохо́дчивымдохо́дчивымдохо́дчивойдохо́дчивыми
Giới cáchдохо́дчивомдохо́дчивомдохо́дчивойдохо́дчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

доходчивый nghĩa là gì?

доходчивый (tính từ) nghĩa là dễ hiểu, rõ ràng.

доходчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дохо́дчивый (phiên âm Latinh doxódčivyj, IPA [dɐˈxot͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.