доце́нт
giống đựcđộng vật
docént[dɐˈt͡sɛnt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доце́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доце́нт nghĩa là phó giáo sư.
Nghĩa của доце́нт
Danh từ
- Phó giáo sư.
Biến cách của доце́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доце́нт | доце́нты |
| Sinh cách кого? чего? | доце́нта | доце́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | доце́нту | доце́нтам |
| Đối cách кого? что? | доце́нта | доце́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | доце́нтом | доце́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | доце́нте | доце́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доцент nghĩa là gì?
доцент (danh từ) nghĩa là phó giáo sư.
доцент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доце́нт (phiên âm Latinh docént, IPA [dɐˈt͡sɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.