TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрѐвнегре́ческий

giống đựcbất động vật
drèvnegréčeskij[ˌdrʲevnʲɪˈɡrʲet͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрѐвнегре́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрѐвнегре́ческий nghĩa là cổ hy-lạp.

Nghĩa của дрѐвнегре́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về Hy Lạp cổ, cổ Hy-lạp.
    • древнегре́ческий язы́кtiếng Hy-lạp cổ

Biến cách của дрѐвнегре́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрѐвнегре́ческийдрѐвнегре́ческоедрѐвнегре́ческаядрѐвнегре́ческие
Sinh cáchдрѐвнегре́ческогодрѐвнегре́ческогодрѐвнегре́ческойдрѐвнегре́ческих
Tặng cáchдрѐвнегре́ческомудрѐвнегре́ческомудрѐвнегре́ческойдрѐвнегре́ческим
Đối cáchдрѐвнегре́ческий / дрѐвнегре́ческогодрѐвнегре́ческоедрѐвнегре́ческуюдрѐвнегре́ческие / дрѐвнегре́ческих
Công cụ cáchдрѐвнегре́ческимдрѐвнегре́ческимдрѐвнегре́ческойдрѐвнегре́ческими
Giới cáchдрѐвнегре́ческомдрѐвнегре́ческомдрѐвнегре́ческойдрѐвнегре́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

древнегреческий nghĩa là gì?

древнегреческий (tính từ) nghĩa là cổ hy-lạp.

древнегреческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрѐвнегре́ческий (phiên âm Latinh drèvnegréčeskij, IPA [ˌdrʲevnʲɪˈɡrʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.