дрѐвнегре́ческий
Dấu sắc trên дрѐвнегре́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрѐвнегре́ческий nghĩa là cổ hy-lạp.
Nghĩa của дрѐвнегре́ческий
Tính từ
- Thuộc về Hy Lạp cổ, cổ Hy-lạp.
- древнегре́ческий язы́кtiếng Hy-lạp cổ
Biến cách của дрѐвнегре́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дрѐвнегре́ческий | дрѐвнегре́ческое | дрѐвнегре́ческая | дрѐвнегре́ческие |
| Sinh cách | дрѐвнегре́ческого | дрѐвнегре́ческого | дрѐвнегре́ческой | дрѐвнегре́ческих |
| Tặng cách | дрѐвнегре́ческому | дрѐвнегре́ческому | дрѐвнегре́ческой | дрѐвнегре́ческим |
| Đối cách | дрѐвнегре́ческий / дрѐвнегре́ческого | дрѐвнегре́ческое | дрѐвнегре́ческую | дрѐвнегре́ческие / дрѐвнегре́ческих |
| Công cụ cách | дрѐвнегре́ческим | дрѐвнегре́ческим | дрѐвнегре́ческой | дрѐвнегре́ческими |
| Giới cách | дрѐвнегре́ческом | дрѐвнегре́ческом | дрѐвнегре́ческой | дрѐвнегре́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
древнегреческий nghĩa là gì?
древнегреческий (tính từ) nghĩa là cổ hy-lạp.
древнегреческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрѐвнегре́ческий (phiên âm Latinh drèvnegréčeskij, IPA [ˌdrʲevnʲɪˈɡrʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.