дре́вний
Dấu sắc trên дре́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дре́вний nghĩa là cổ, xưa, cũ lắm.
Nghĩa của дре́вний
Tính từ
- Cổ, xưa.
- дре́вний обы́чайtục lệ cổ, cổ lệ
- дре́вняя исто́рияlịch sử cổ đại, cổ sử
- дре́вние времена́thời cổ đại, thời cổ, cổ đại
- очень старый Cổ, cũ lắm.
- дряхлый Già khụ, già khọm, già yếu.
- дре́вняя ру́кописьcổ văn
- дре́вний стари́кông lão già khọm
Biến cách của дре́вний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дре́вний | дре́внее | дре́вняя | дре́вние |
| Sinh cách | дре́внего | дре́внего | дре́вней | дре́вних |
| Tặng cách | дре́внему | дре́внему | дре́вней | дре́вним |
| Đối cách | дре́вний / дре́внего | дре́внее | дре́внюю | дре́вние / дре́вних |
| Công cụ cách | дре́вним | дре́вним | дре́вней | дре́вними |
| Giới cách | дре́внем | дре́внем | дре́вней | дре́вних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дре́вний
| So sánh hơn | (по)древне́е |
| So sánh nhất | (наи)древне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дре́вний
Đồng nghĩa
Họ từ của дре́вний
Câu ví dụ với дре́вний
- Какая древняя книга! Quyển sách này thật là cũ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
древний nghĩa là gì?
древний (tính từ) nghĩa là cổ, xưa, cũ lắm.
древний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дре́вний (phiên âm Latinh drévnij, IPA [ˈdrʲevnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.