TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дре́вний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
drévnij[ˈdrʲevnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дре́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дре́вний nghĩa là cổ, xưa, cũ lắm.

Nghĩa của дре́вний

Tính từ

  1. Cổ, xưa.
    • дре́вний обы́чайtục lệ cổ, cổ lệ
    • дре́вняя исто́рияlịch sử cổ đại, cổ sử
    • дре́вние времена́thời cổ đại, thời cổ, cổ đại
  2. очень старый Cổ, cũ lắm.
  3. дряхлый Già khụ, già khọm, già yếu.
    • дре́вняя ру́кописьcổ văn
    • дре́вний стари́кông lão già khọm

Biến cách của дре́вний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдре́внийдре́внеедре́вняядре́вние
Sinh cáchдре́внегодре́внегодре́внейдре́вних
Tặng cáchдре́внемудре́внемудре́внейдре́вним
Đối cáchдре́вний / дре́внегодре́внеедре́внююдре́вние / дре́вних
Công cụ cáchдре́внимдре́внимдре́внейдре́вними
Giới cáchдре́внемдре́внемдре́внейдре́вних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дре́вний

So sánh hơn(по)древне́е
So sánh nhất(наи)древне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дре́вний

Đồng nghĩa

Họ từ của дре́вний

Câu ví dụ với дре́вний

  • Какая древняя книга! Quyển sách này thật là cũ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

древний nghĩa là gì?

древний (tính từ) nghĩa là cổ, xưa, cũ lắm.

древний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дре́вний (phiên âm Latinh drévnij, IPA [ˈdrʲevnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.