дровяно́й
Dấu sắc trên дровяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дровяно́й nghĩa là Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.
Nghĩa của дровяно́й
Tính từ
- Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.
- дровяно́й сара́йnhà chứa củi
- дровяно́й складkho củi
- дровяно́е отопле́ниеsưởi ấm bằng củi
Biến cách của дровяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дровяно́й | дровяно́е | дровяна́я | дровяны́е |
| Sinh cách | дровяно́го | дровяно́го | дровяно́й | дровяны́х |
| Tặng cách | дровяно́му | дровяно́му | дровяно́й | дровяны́м |
| Đối cách | дровяно́й / дровяно́го | дровяно́е | дровяну́ю | дровяны́е / дровяны́х |
| Công cụ cách | дровяны́м | дровяны́м | дровяно́й | дровяны́ми |
| Giới cách | дровяно́м | дровяно́м | дровяно́й | дровяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дровяной nghĩa là gì?
дровяной (tính từ) nghĩa là Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.
дровяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дровяно́й (phiên âm Latinh drovjanój, IPA [drəvʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.