TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дровяно́й

drovjanój[drəvʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дровяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дровяно́й nghĩa là Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.

Nghĩa của дровяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.
    • дровяно́й сара́йnhà chứa củi
    • дровяно́й складkho củi
    • дровяно́е отопле́ниеsưởi ấm bằng củi

Biến cách của дровяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдровяно́йдровяно́едровяна́ядровяны́е
Sinh cáchдровяно́годровяно́годровяно́йдровяны́х
Tặng cáchдровяно́мудровяно́мудровяно́йдровяны́м
Đối cáchдровяно́й / дровяно́годровяно́едровяну́юдровяны́е / дровяны́х
Công cụ cáchдровяны́мдровяны́мдровяно́йдровяны́ми
Giới cáchдровяно́мдровяно́мдровяно́йдровяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дровяной nghĩa là gì?

дровяной (tính từ) nghĩa là Thuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi.

дровяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дровяно́й (phiên âm Latinh drovjanój, IPA [drəvʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.