дрожжево́й
Dấu sắc trên дрожжево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрожжево́й nghĩa là Thuộc về men.
Nghĩa của дрожжево́й
Tính từ
- Thuộc về men.
- дрожжевы́е грибки́nấm men
Biến cách của дрожжево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дрожжево́й | дрожжево́е | дрожжева́я | дрожжевы́е |
| Sinh cách | дрожжево́го | дрожжево́го | дрожжево́й | дрожжевы́х |
| Tặng cách | дрожжево́му | дрожжево́му | дрожжево́й | дрожжевы́м |
| Đối cách | дрожжево́й / дрожжево́го | дрожжево́е | дрожжеву́ю | дрожжевы́е / дрожжевы́х |
| Công cụ cách | дрожжевы́м | дрожжевы́м | дрожжево́й | дрожжевы́ми |
| Giới cách | дрожжево́м | дрожжево́м | дрожжево́й | дрожжевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дрожжевой nghĩa là gì?
дрожжевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về men.
дрожжевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрожжево́й (phiên âm Latinh drožževój, IPA [drəʐːɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.