TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрожжево́й

drožževój[drəʐːɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрожжево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрожжево́й nghĩa là Thuộc về men.

Nghĩa của дрожжево́й

Tính từ

  1. Thuộc về men.
    • дрожжевы́е грибки́nấm men

Biến cách của дрожжево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрожжево́йдрожжево́едрожжева́ядрожжевы́е
Sinh cáchдрожжево́годрожжево́годрожжево́йдрожжевы́х
Tặng cáchдрожжево́мудрожжево́мудрожжево́йдрожжевы́м
Đối cáchдрожжево́й / дрожжево́годрожжево́едрожжеву́юдрожжевы́е / дрожжевы́х
Công cụ cáchдрожжевы́мдрожжевы́мдрожжево́йдрожжевы́ми
Giới cáchдрожжево́мдрожжево́мдрожжево́йдрожжевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дрожжевой nghĩa là gì?

дрожжевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về men.

дрожжевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрожжево́й (phiên âm Latinh drožževój, IPA [drəʐːɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.