TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрожа́щий

drožáščij[drɐˈʐaɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрожа́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрожа́щий nghĩa là run, rung.

Nghĩa của дрожа́щий

Tính từ

  1. Run, rung, rung rinh, run run, rung rung.
    • дрожа́щим го́лосомbằng giọng run run

Biến cách của дрожа́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрожа́щийдрожа́щеедрожа́щаядрожа́щие
Sinh cáchдрожа́щегодрожа́щегодрожа́щейдрожа́щих
Tặng cáchдрожа́щемудрожа́щемудрожа́щейдрожа́щим
Đối cáchдрожа́щий / дрожа́щегодрожа́щеедрожа́щуюдрожа́щие / дрожа́щих
Công cụ cáchдрожа́щимдрожа́щимдрожа́щейдрожа́щими
Giới cáchдрожа́щемдрожа́щемдрожа́щейдрожа́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дрожа́щий

Câu hỏi thường gặp

дрожащий nghĩa là gì?

дрожащий (tính từ) nghĩa là run, rung.

дрожащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрожа́щий (phiên âm Latinh drožáščij, IPA [drɐˈʐaɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.