дрянь
drjanʹ[drʲænʲ]
giọng máy của trình duyệt
дрянь nghĩa là đồ bỏ đi, đồ tồi.
Nghĩa của дрянь
Danh từ
- khẩu ngữ Đồ bỏ đi, đồ tồi; (chửi) đồ khốn.
Biến cách của дрянь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дря́нь | дря́ни |
| Sinh cách кого? чего? | дря́ни | дря́ней |
| Tặng cách кому? чему? | дря́ни | дря́ням |
| Đối cách кого? что? | дря́нь | дря́ней |
| Công cụ cách кем? чем? | дря́нью | дря́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | дря́ни | дря́нях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của дрянь
Câu hỏi thường gặp
дрянь nghĩa là gì?
дрянь (danh từ) nghĩa là đồ bỏ đi, đồ tồi.
дрянь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрянь (phiên âm Latinh drjanʹ, IPA [drʲænʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.