TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дуб

giống đựcđộng vật
dub[dup] giọng máy của trình duyệt

дуб nghĩa là sồi.

Nghĩa của дуб

Danh từ

  1. дерево [cây] sồi (Quercus).

Biến cách của дуб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ду́бдубы́
Sinh cách кого? чего?ду́бадубо́в
Tặng cách кому? чему?ду́будуба́м
Đối cách кого? что?ду́бадубо́в
Công cụ cách кем? чем?ду́бомдуба́ми
Giới cách о ком? о чём?ду́бедуба́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của дуб

Câu hỏi thường gặp

дуб nghĩa là gì?

дуб (danh từ) nghĩa là sồi.

дуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дуб (phiên âm Latinh dub, IPA [dup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.