дуб
giống đựcđộng vật
dub[dup]
giọng máy của trình duyệt
дуб nghĩa là sồi.
Nghĩa của дуб
Danh từ
- дерево [cây] sồi (Quercus).
Biến cách của дуб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́б | дубы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ду́ба | дубо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ду́бу | дуба́м |
| Đối cách кого? что? | ду́ба | дубо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́бом | дуба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́бе | дуба́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của дуб
Câu hỏi thường gặp
дуб nghĩa là gì?
дуб (danh từ) nghĩa là sồi.
дуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дуб (phiên âm Latinh dub, IPA [dup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.