дря́хлость
giống cáibất động vật
drjáxlostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дря́хлость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дря́хлость nghĩa là sự già yếu, già nua.
Nghĩa của дря́хлость
Danh từ
- Sự già yếu, già nua, già khọm, già khụ, già cỗi.
Biến cách của дря́хлость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дря́хлость | дря́хлости |
| Sinh cách кого? чего? | дря́хлости | дря́хлостей |
| Tặng cách кому? чему? | дря́хлости | дря́хлостям |
| Đối cách кого? что? | дря́хлость | дря́хлости |
| Công cụ cách кем? чем? | дря́хлостью | дря́хлостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дря́хлости | дря́хлостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дряхлость nghĩa là gì?
дряхлость (danh từ) nghĩa là sự già yếu, già nua.
дряхлость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дря́хлость (phiên âm Latinh drjáxlostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.