TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дуалисти́ческий

dualistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дуалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дуалисти́ческий nghĩa là nhị nguyên.

Nghĩa của дуалисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nhị nguyên luận, nhị nguyên.

Biến cách của дуалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуалисти́ческийдуалисти́ческоедуалисти́ческаядуалисти́ческие
Sinh cáchдуалисти́ческогодуалисти́ческогодуалисти́ческойдуалисти́ческих
Tặng cáchдуалисти́ческомудуалисти́ческомудуалисти́ческойдуалисти́ческим
Đối cáchдуалисти́ческийдуалисти́ческоедуалисти́ческуюдуалисти́ческие
Công cụ cáchдуалисти́ческимдуалисти́ческимдуалисти́ческойдуалисти́ческими
Giới cáchдуалисти́ческомдуалисти́ческомдуалисти́ческойдуалисти́ческих
Dạng ngắn*дуалисти́ческ*дуалисти́ческо*дуалисти́ческадуалисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дуалистический nghĩa là gì?

дуалистический (tính từ) nghĩa là nhị nguyên.

дуалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дуалисти́ческий (phiên âm Latinh dualistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.