дуриа́н
giống đựcbất động vật
durián[dʊrʲɪˈan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дуриа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дуриа́н nghĩa là sầu riêng, tu rên.
Nghĩa của дуриа́н
Danh từ
- Sầu riêng, tu rên.
Biến cách của дуриа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дуриа́н | дуриа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дуриа́на | дуриа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | дуриа́ну | дуриа́нам |
| Đối cách кого? что? | дуриа́н | дуриа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дуриа́ном | дуриа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дуриа́не | дуриа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дуриан nghĩa là gì?
дуриан (danh từ) nghĩa là sầu riêng, tu rên.
дуриан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дуриа́н (phiên âm Latinh durián, IPA [dʊrʲɪˈan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.