TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дуст

giống đựcbất động vật
dust[dust] giọng máy của trình duyệt

дуст nghĩa là bột diệt sâu.

Nghĩa của дуст

Danh từ

  1. Bột diệt sâu.

Biến cách của дуст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ду́стду́сты
Sinh cách кого? чего?ду́стаду́стов
Tặng cách кому? чему?ду́студу́стам
Đối cách кого? что?ду́стду́сты
Công cụ cách кем? чем?ду́стомду́стами
Giới cách о ком? о чём?ду́стеду́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дуст nghĩa là gì?

дуст (danh từ) nghĩa là bột diệt sâu.

дуст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дуст (phiên âm Latinh dust, IPA [dust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.