дуст
giống đựcbất động vật
dust[dust]
giọng máy của trình duyệt
дуст nghĩa là bột diệt sâu.
Nghĩa của дуст
Danh từ
- Bột diệt sâu.
Biến cách của дуст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́ст | ду́сты |
| Sinh cách кого? чего? | ду́ста | ду́стов |
| Tặng cách кому? чему? | ду́сту | ду́стам |
| Đối cách кого? что? | ду́ст | ду́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́стом | ду́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́сте | ду́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дуст nghĩa là gì?
дуст (danh từ) nghĩa là bột diệt sâu.
дуст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дуст (phiên âm Latinh dust, IPA [dust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.