TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дымово́й

dymovój[dɨmɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дымово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дымово́й nghĩa là Thuộc về khói.

Nghĩa của дымово́й

Tính từ

  1. Thuộc về khói.
    • дымова́я труба́ống khói
    • дымово́е отве́рстиеlỗ thoát khói
    • дымово́й снаря́дđạn khói

Biến cách của дымово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдымово́йдымово́едымова́ядымовы́е
Sinh cáchдымово́годымово́годымово́йдымовы́х
Tặng cáchдымово́мудымово́мудымово́йдымовы́м
Đối cáchдымово́й / дымово́годымово́едымову́юдымовы́е / дымовы́х
Công cụ cáchдымовы́мдымовы́мдымово́йдымовы́ми
Giới cáchдымово́мдымово́мдымово́йдымовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дымовой nghĩa là gì?

дымовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khói.

дымовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дымово́й (phiên âm Latinh dymovój, IPA [dɨmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.