дымово́й
Dấu sắc trên дымово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дымово́й nghĩa là Thuộc về khói.
Nghĩa của дымово́й
Tính từ
- Thuộc về khói.
- дымова́я труба́ống khói
- дымово́е отве́рстиеlỗ thoát khói
- дымово́й снаря́дđạn khói
Biến cách của дымово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дымово́й | дымово́е | дымова́я | дымовы́е |
| Sinh cách | дымово́го | дымово́го | дымово́й | дымовы́х |
| Tặng cách | дымово́му | дымово́му | дымово́й | дымовы́м |
| Đối cách | дымово́й / дымово́го | дымово́е | дымову́ю | дымовы́е / дымовы́х |
| Công cụ cách | дымовы́м | дымовы́м | дымово́й | дымовы́ми |
| Giới cách | дымово́м | дымово́м | дымово́й | дымовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дымовой nghĩa là gì?
дымовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khói.
дымовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дымово́й (phiên âm Latinh dymovój, IPA [dɨmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.