TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ды́мчатый

dýmčatyj[ˈdɨmt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ды́мчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ды́мчатый nghĩa là màu khói ám, màu khói hương.

Nghĩa của ды́мчатый

Tính từ

  1. Màu khói ám, màu khói hương.
    • ды́мчатые очки́kính râm
    • ды́мчатый кварц мин.thạch anh ám khói

Biến cách của ды́мчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchды́мчатыйды́мчатоеды́мчатаяды́мчатые
Sinh cáchды́мчатогоды́мчатогоды́мчатойды́мчатых
Tặng cáchды́мчатомуды́мчатомуды́мчатойды́мчатым
Đối cáchды́мчатый / ды́мчатогоды́мчатоеды́мчатуюды́мчатые / ды́мчатых
Công cụ cáchды́мчатымды́мчатымды́мчатойды́мчатыми
Giới cáchды́мчатомды́мчатомды́мчатойды́мчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ды́мчатый

Câu hỏi thường gặp

дымчатый nghĩa là gì?

дымчатый (tính từ) nghĩa là màu khói ám, màu khói hương.

дымчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ды́мчатый (phiên âm Latinh dýmčatyj, IPA [ˈdɨmt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.