дёшево
дёшево nghĩa là một cách rẻ, rẻ tiền.
Nghĩa của дёшево
Phó từ
- Một cách rẻ, rẻ tiền.
- купить что-л. дёшевоmua rẻ cái gì
- стоить дёшевоrẻ, giá rẻ
- дёшево отде́латьсяthoát được một cách khá dễ dàng
Câu ví dụ với дёшево
- Это очень дёшево. Cái này rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дёшево nghĩa là gì?
дёшево (phó từ) nghĩa là một cách rẻ, rẻ tiền.
дёшево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дёшево (phiên âm Latinh djóševo, IPA [ˈdʲɵʂɨvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.