TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёшево

djóševo[ˈdʲɵʂɨvə] giọng máy của trình duyệt

дёшево nghĩa là một cách rẻ, rẻ tiền.

Nghĩa của дёшево

Phó từ

  1. Một cách rẻ, rẻ tiền.
    • купить что-л. дёшевоmua rẻ cái gì
    • стоить дёшевоrẻ, giá rẻ
    • дёшево отде́латьсяthoát được một cách khá dễ dàng

Câu ví dụ với дёшево

  • Это очень дёшево. Cái này rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дёшево nghĩa là gì?

дёшево (phó từ) nghĩa là một cách rẻ, rẻ tiền.

дёшево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёшево (phiên âm Latinh djóševo, IPA [ˈdʲɵʂɨvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.