еба́ть
Dấu sắc trên еба́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еба́ть nghĩa là sục, đụ, địt.
Nghĩa của еба́ть
Động từ
- Sục.
- Đụ, địt, chịch.
Cặp thể của еба́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ еба́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ебу́ |
| ты | ебёшь |
| он / она́ / оно́ | ебёт |
| мы | ебём |
| вы | ебёте |
| они́ | ебу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ебать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | еба́л |
| Giống cái (она́) | еба́ла |
| Giống trung (оно́) | еба́ло |
| Số nhiều (они́) | еба́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | еби́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | еби́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еба́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của еба́ть
Câu ví dụ với еба́ть
- Меня не ебёт. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ебать nghĩa là gì?
ебать (động từ) nghĩa là sục, đụ, địt.
ебать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еба́ть (phiên âm Latinh jebátʹ, IPA [(j)ɪˈbatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.