TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единоду́шный

jedinodúšnyj[(j)ɪdʲɪnɐˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên единоду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

единоду́шный nghĩa là đồng tâm, đồng lòng.

Nghĩa của единоду́шный

Tính từ

  1. Đồng tâm, đồng lòng, nhất trí.

Biến cách của единоду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchединоду́шныйединоду́шноеединоду́шнаяединоду́шные
Sinh cáchединоду́шногоединоду́шногоединоду́шнойединоду́шных
Tặng cáchединоду́шномуединоду́шномуединоду́шнойединоду́шным
Đối cáchединоду́шный / единоду́шногоединоду́шноеединоду́шнуюединоду́шные / единоду́шных
Công cụ cáchединоду́шнымединоду́шнымединоду́шнойединоду́шными
Giới cáchединоду́шномединоду́шномединоду́шнойединоду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

единодушный nghĩa là gì?

единодушный (tính từ) nghĩa là đồng tâm, đồng lòng.

единодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единоду́шный (phiên âm Latinh jedinodúšnyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.