единоду́шный
Dấu sắc trên единоду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единоду́шный nghĩa là đồng tâm, đồng lòng.
Nghĩa của единоду́шный
Tính từ
- Đồng tâm, đồng lòng, nhất trí.
Biến cách của единоду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | единоду́шный | единоду́шное | единоду́шная | единоду́шные |
| Sinh cách | единоду́шного | единоду́шного | единоду́шной | единоду́шных |
| Tặng cách | единоду́шному | единоду́шному | единоду́шной | единоду́шным |
| Đối cách | единоду́шный / единоду́шного | единоду́шное | единоду́шную | единоду́шные / единоду́шных |
| Công cụ cách | единоду́шным | единоду́шным | единоду́шной | единоду́шными |
| Giới cách | единоду́шном | единоду́шном | единоду́шной | единоду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
единодушный nghĩa là gì?
единодушный (tính từ) nghĩa là đồng tâm, đồng lòng.
единодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единоду́шный (phiên âm Latinh jedinodúšnyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.