TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еди́нственное число́

jedínstvennoje čisló[(j)ɪˈdʲinstvʲɪn(ː)əjə t͡ɕɪsˈɫo] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еди́нственное число́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еди́нственное число́ nghĩa là (grammar) Số ít.

Nghĩa của еди́нственное число́

Danh từ

  1. (grammar) Số ít.

Biến cách của еди́нственное число́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?еди́нственное число́еди́нственные чи́сла
Sinh cách кого? чего?еди́нственного числа́еди́нственных чи́сел
Tặng cách кому? чему?еди́нственному числу́еди́нственным чи́слам
Đối cách кого? что?еди́нственное число́еди́нственные чи́сла
Công cụ cách кем? чем?еди́нственным число́меди́нственными чи́слами
Giới cách о ком? о чём?еди́нственном числе́еди́нственных чи́слах

Họ từ của еди́нственное число́

Câu hỏi thường gặp

единственное число nghĩa là gì?

единственное число (danh từ) nghĩa là (grammar) Số ít.

единственное число đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еди́нственное число́ (phiên âm Latinh jedínstvennoje čisló, IPA [(j)ɪˈdʲinstvʲɪn(ː)əjə t͡ɕɪsˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.