еди́нственный
Dấu sắc trên еди́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еди́нственный nghĩa là duy nhất, độc nhất.
Nghĩa của еди́нственный
Tính từ
- Duy nhất, độc nhất, chỉ có một.
- еди́нственный ребёнокcon một, đứa con duy nhất
- еди́нственная наде́ждаhy vọng độc nhất
- еди́нственный в своём ро́деchỉ một không hai, độc nhất vô nhị, độc nhất
- еди́нственное число́(ngữ pháp) số ít
Biến cách của еди́нственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еди́нственный | еди́нственное | еди́нственная | еди́нственные |
| Sinh cách | еди́нственного | еди́нственного | еди́нственной | еди́нственных |
| Tặng cách | еди́нственному | еди́нственному | еди́нственной | еди́нственным |
| Đối cách | еди́нственный / еди́нственного | еди́нственное | еди́нственную | еди́нственные / еди́нственных |
| Công cụ cách | еди́нственным | еди́нственным | еди́нственной | еди́нственными |
| Giới cách | еди́нственном | еди́нственном | еди́нственной | еди́нственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еди́нственный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của еди́нственный
Câu ví dụ với еди́нственный
- Насилие — единственный язык, который они понимают. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546448
- Том - единственный свидетель. Других свидетелей нет. Tom là nhân chứng duy nhất. Không có nhân chứng nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780390
- Единственный, кто может это сделать, - Том. Người duy nhất có thể làm thế là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734748
- Единственный, кто умеет это делать, - Том. Người duy nhất có thể làm thế là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734749
- Том — единственный, кто может с этим разобраться. Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109275
- Том — единственный, кто может с этим справиться. Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109276
- Ты единственный, кто меня понимает. Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4415166
- Вы единственный, кто меня понимает. Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4415171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
единственный nghĩa là gì?
единственный (tính từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất.
единственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еди́нственный (phiên âm Latinh jedínstvennyj, IPA [(j)ɪˈdʲinstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.