TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еди́нственный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jedínstvennyj[(j)ɪˈdʲinstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еди́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еди́нственный nghĩa là duy nhất, độc nhất.

Nghĩa của еди́нственный

Tính từ

  1. Duy nhất, độc nhất, chỉ có một.
    • еди́нственный ребёнокcon một, đứa con duy nhất
    • еди́нственная наде́ждаhy vọng độc nhất
    • еди́нственный в своём ро́деchỉ một không hai, độc nhất vô nhị, độc nhất
    • еди́нственное число́(ngữ pháp) số ít

Biến cách của еди́нственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеди́нственныйеди́нственноееди́нственнаяеди́нственные
Sinh cáchеди́нственногоеди́нственногоеди́нственнойеди́нственных
Tặng cáchеди́нственномуеди́нственномуеди́нственнойеди́нственным
Đối cáchеди́нственный / еди́нственногоеди́нственноееди́нственнуюеди́нственные / еди́нственных
Công cụ cáchеди́нственнымеди́нственнымеди́нственнойеди́нственными
Giới cáchеди́нственномеди́нственномеди́нственнойеди́нственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еди́нственный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của еди́нственный

Câu ví dụ với еди́нственный

  • Насилие — единственный язык, который они понимают. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546448
  • Том - единственный свидетель. Других свидетелей нет. Tom là nhân chứng duy nhất. Không có nhân chứng nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780390
  • Единственный, кто может это сделать, - Том. Người duy nhất có thể làm thế là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734748
  • Единственный, кто умеет это делать, - Том. Người duy nhất có thể làm thế là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734749
  • Том — единственный, кто может с этим разобраться. Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109275
  • Том — единственный, кто может с этим справиться. Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109276
  • Ты единственный, кто меня понимает. Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4415166
  • Вы единственный, кто меня понимает. Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4415171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

единственный nghĩa là gì?

единственный (tính từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất.

единственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еди́нственный (phiên âm Latinh jedínstvennyj, IPA [(j)ɪˈdʲinstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.