TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́ждущий

žážduščij[ˈʐaʐdʊɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́ждущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́ждущий nghĩa là khát.

Nghĩa của жа́ждущий

Tính từ

  1. Khát.

Biến cách của жа́ждущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́ждущийжа́ждущеежа́ждущаяжа́ждущие
Sinh cáchжа́ждущегожа́ждущегожа́ждущейжа́ждущих
Tặng cáchжа́ждущемужа́ждущемужа́ждущейжа́ждущим
Đối cáchжа́ждущий / жа́ждущегожа́ждущеежа́ждущуюжа́ждущие / жа́ждущих
Công cụ cáchжа́ждущимжа́ждущимжа́ждущейжа́ждущими
Giới cáchжа́ждущемжа́ждущемжа́ждущейжа́ждущих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жаждущий nghĩa là gì?

жаждущий (tính từ) nghĩa là khát.

жаждущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́ждущий (phiên âm Latinh žážduščij, IPA [ˈʐaʐdʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.