жажлдать
thể hoàn thành
žažldatʹ
giọng máy của trình duyệt
жажлдать nghĩa là khát, thèm.
Nghĩa của жажлдать
Động từ
- Khát, thèm, khát khao, thèm muốn, thèm thuồng, thiết tha mong muốn.
- я жа́жду уви́деть васtôi khao khát được gặp anh
- наро́ды жа́ждут ми́раnhân dân các nước thiết tha mong muốn hòa bình
Câu hỏi thường gặp
жажлдать nghĩa là gì?
жажлдать (động từ) nghĩa là khát, thèm.
жажлдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жажлдать (phiên âm Latinh žažldatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.