животрепе́щущий
Dấu sắc trên животрепе́щущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
животрепе́щущий nghĩa là sinh tử, nóng hổi.
Nghĩa của животрепе́щущий
Tính từ
- Sinh tử, nóng hổi, cấp bách.
- животрепе́щущий вопро́сvấn đề sinh tử (nóng hổi, cấp bách)
Biến cách của животрепе́щущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | животрепе́щущий | животрепе́щущее | животрепе́щущая | животрепе́щущие |
| Sinh cách | животрепе́щущего | животрепе́щущего | животрепе́щущей | животрепе́щущих |
| Tặng cách | животрепе́щущему | животрепе́щущему | животрепе́щущей | животрепе́щущим |
| Đối cách | животрепе́щущий | животрепе́щущее | животрепе́щущую | животрепе́щущие |
| Công cụ cách | животрепе́щущим | животрепе́щущим | животрепе́щущей | животрепе́щущими |
| Giới cách | животрепе́щущем | животрепе́щущем | животрепе́щущей | животрепе́щущих |
| Dạng ngắn | животрепе́щущ | животрепе́щуще | животрепе́щуща | животрепе́щущи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
животрепещущий nghĩa là gì?
животрепещущий (tính từ) nghĩa là sinh tử, nóng hổi.
животрепещущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là животрепе́щущий (phiên âm Latinh životrepéščuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.