TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

животрепе́щущий

životrepéščuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên животрепе́щущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

животрепе́щущий nghĩa là sinh tử, nóng hổi.

Nghĩa của животрепе́щущий

Tính từ

  1. Sinh tử, nóng hổi, cấp bách.
    • животрепе́щущий вопро́сvấn đề sinh tử (nóng hổi, cấp bách)

Biến cách của животрепе́щущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживотрепе́щущийживотрепе́щущееживотрепе́щущаяживотрепе́щущие
Sinh cáchживотрепе́щущегоживотрепе́щущегоживотрепе́щущейживотрепе́щущих
Tặng cáchживотрепе́щущемуживотрепе́щущемуживотрепе́щущейживотрепе́щущим
Đối cáchживотрепе́щущийживотрепе́щущееживотрепе́щущуюживотрепе́щущие
Công cụ cáchживотрепе́щущимживотрепе́щущимживотрепе́щущейживотрепе́щущими
Giới cáchживотрепе́щущемживотрепе́щущемживотрепе́щущейживотрепе́щущих
Dạng ngắnживотрепе́щущживотрепе́щущеживотрепе́щущаживотрепе́щущи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

животрепещущий nghĩa là gì?

животрепещущий (tính từ) nghĩa là sinh tử, nóng hổi.

животрепещущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là животрепе́щущий (phiên âm Latinh životrepéščuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.