живо́тный
Dấu sắc trên живо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живо́тный nghĩa là động vật, thú vật.
Nghĩa của живо́тный
Tính từ
- Thuộc về loài vật, động vật, thú vật.
- живо́тный мирgiới (thế giới, loài) động vật
- nghĩa bóng низменный, грубый Có thú tính, súc sinh, cần thú.
- живо́тное чу́вствоthú tính
- живо́тный страх[sự] kinh hãi rụng rời
Biến cách của живо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живо́тный | живо́тное | живо́тная | живо́тные |
| Sinh cách | живо́тного | живо́тного | живо́тной | живо́тных |
| Tặng cách | живо́тному | живо́тному | живо́тной | живо́тным |
| Đối cách | живо́тный / живо́тного | живо́тное | живо́тную | живо́тные / живо́тных |
| Công cụ cách | живо́тным | живо́тным | живо́тной | живо́тными |
| Giới cách | живо́тном | живо́тном | живо́тной | живо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của живо́тный
Câu ví dụ với живо́тный
- Миллионы диких животных живут на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221869
- На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221870
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684
- Не будьте жестоки к животным. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #493115
- Человек - единственное животное, владеющее речью. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166744
- Жизнь животных не менее ценна, чем наша. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800576
- Гепард - самое быстрое животное. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704019
- Какие животные питаются комарами? Những loài động vật nào ăn muỗi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10201713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
животный nghĩa là gì?
животный (tính từ) nghĩa là động vật, thú vật.
животный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живо́тный (phiên âm Latinh živótnyj, IPA [ʐɨˈvotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.