TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живо́тный

živótnyj[ʐɨˈvotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живо́тный nghĩa là loài vật, động vật.

Nghĩa của живо́тный

Tính từ

  1. (thuộc) loài vật, động vật, thú vật.
    • живо́тный мирgiới (thế giới, loài) động vật
  2. nghĩa bóng низменный, грубый Có thú tính, súc sinh, cần thú.
    • живо́тное чу́вствоthú tính
    • живо́тный страх[sự] kinh hãi rụng rời

Biến cách của живо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживо́тныйживо́тноеживо́тнаяживо́тные
Sinh cáchживо́тногоживо́тногоживо́тнойживо́тных
Tặng cáchживо́тномуживо́тномуживо́тнойживо́тным
Đối cáchживо́тный / живо́тногоживо́тноеживо́тнуюживо́тные / живо́тных
Công cụ cáchживо́тнымживо́тнымживо́тнойживо́тными
Giới cáchживо́тномживо́тномживо́тнойживо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của живо́тный

Câu hỏi thường gặp

животный nghĩa là gì?

животный (tính từ) nghĩa là loài vật, động vật.

животный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живо́тный (phiên âm Latinh živótnyj, IPA [ʐɨˈvotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.