TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заверша́ющий

zaveršájuščij[zəvʲɪrˈʂajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заверша́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заверша́ющий nghĩa là đang kết thúc.

Nghĩa của заверша́ющий

Tính từ

  1. Đang kết thúc; (конечный) cuối cùng, sau cùng.
    • заверша́ющий уда́рđòn cuối cùng
    • заверша́ющий эта́пgiai đoạn kết thúc

Biến cách của заверша́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаверша́ющийзаверша́ющеезаверша́ющаязаверша́ющие
Sinh cáchзаверша́ющегозаверша́ющегозаверша́ющейзаверша́ющих
Tặng cáchзаверша́ющемузаверша́ющемузаверша́ющейзаверша́ющим
Đối cáchзаверша́ющий / заверша́ющегозаверша́ющеезаверша́ющуюзаверша́ющие / заверша́ющих
Công cụ cáchзаверша́ющимзаверша́ющимзаверша́ющейзаверша́ющими
Giới cáchзаверша́ющемзаверша́ющемзаверша́ющейзаверша́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

завершающий nghĩa là gì?

завершающий (tính từ) nghĩa là đang kết thúc.

завершающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заверша́ющий (phiên âm Latinh zaveršájuščij, IPA [zəvʲɪrˈʂajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.