заверша́ющий
Dấu sắc trên заверша́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заверша́ющий nghĩa là đang kết thúc.
Nghĩa của заверша́ющий
Tính từ
- Đang kết thúc; (конечный) cuối cùng, sau cùng.
- заверша́ющий уда́рđòn cuối cùng
- заверша́ющий эта́пgiai đoạn kết thúc
Biến cách của заверша́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заверша́ющий | заверша́ющее | заверша́ющая | заверша́ющие |
| Sinh cách | заверша́ющего | заверша́ющего | заверша́ющей | заверша́ющих |
| Tặng cách | заверша́ющему | заверша́ющему | заверша́ющей | заверша́ющим |
| Đối cách | заверша́ющий / заверша́ющего | заверша́ющее | заверша́ющую | заверша́ющие / заверша́ющих |
| Công cụ cách | заверша́ющим | заверша́ющим | заверша́ющей | заверша́ющими |
| Giới cách | заверша́ющем | заверша́ющем | заверша́ющей | заверша́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
завершающий nghĩa là gì?
завершающий (tính từ) nghĩa là đang kết thúc.
завершающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заверша́ющий (phiên âm Latinh zaveršájuščij, IPA [zəvʲɪrˈʂajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.