заверше́ние
Dấu sắc trên заверше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заверше́ние nghĩa là sự hoàn thành, kết thúc.
Nghĩa của заверше́ние
Danh từ
- Sự hoàn thành, kết thúc.
Biến cách của заверше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заверше́ние | заверше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заверше́ния | заверше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заверше́нию | заверше́ниям |
| Đối cách кого? что? | заверше́ние | заверше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заверше́нием | заверше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заверше́нии | заверше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завершение nghĩa là gì?
завершение (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, kết thúc.
завершение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заверше́ние (phiên âm Latinh zaveršénije, IPA [zəvʲɪrˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.