за́висть
giống cáibất động vật
závistʹ[ˈzavʲɪsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́висть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́висть nghĩa là ganh tị, ghen tị.
Nghĩa của за́висть
Danh từ
- [Lòng, tính] ganh tị, ghen tị, tị nạnh, ghen ghét, đố kỵ.
- возбужда́ть в ко́м-л. завистьgây cho ai lòng ganh tị (ghen tị)
- на зависть кому́-л.để cho ai thèm
Biến cách của за́висть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́висть | за́висти |
| Sinh cách кого? чего? | за́висти | за́вистей |
| Tặng cách кому? чему? | за́висти | за́вистям |
| Đối cách кого? что? | за́висть | за́висти |
| Công cụ cách кем? чем? | за́вистью | за́вистями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́висти | за́вистях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зависть nghĩa là gì?
зависть (danh từ) nghĩa là ganh tị, ghen tị.
зависть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́висть (phiên âm Latinh závistʹ, IPA [ˈzavʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.