TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зави́стливый

zavístlivyj[zɐˈvʲis⁽ʲ⁾lʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зави́стливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зави́стливый nghĩa là hay ganh tị, ghen tị.

Nghĩa của зави́стливый

Tính từ

  1. Hay ganh tị, ghen tị, tị nạnh, đố kỵ, ghen ghét.
    • зави́стливый челове́кngười hay ganh tị (ghen tị, đố kỵ, so bì, tị nạnh)
    • зави́стливый взглядcái nhìn ganh tị (ghen tị, thèm thuồng)

Biến cách của зави́стливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзави́стливыйзави́стливоезави́стливаязави́стливые
Sinh cáchзави́стливогозави́стливогозави́стливойзави́стливых
Tặng cáchзави́стливомузави́стливомузави́стливойзави́стливым
Đối cáchзави́стливый / зави́стливогозави́стливоезави́стливуюзави́стливые / зави́стливых
Công cụ cáchзави́стливымзави́стливымзави́стливойзави́стливыми
Giới cáchзави́стливомзави́стливомзави́стливойзави́стливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

завистливый nghĩa là gì?

завистливый (tính từ) nghĩa là hay ganh tị, ghen tị.

завистливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зави́стливый (phiên âm Latinh zavístlivyj, IPA [zɐˈvʲis⁽ʲ⁾lʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.