TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завитой

zavitoj giọng máy của trình duyệt

завитой nghĩa là uốn quăn, uốn xoăn, xoắn, xoắn ốc.

Nghĩa của завитой

Tính từ

  1. Uốn quăn, uốn xoăn.
  2. закрученный [bị] xoắn, xoắn ốc.

Câu hỏi thường gặp

завитой nghĩa là gì?

завитой (tính từ) nghĩa là uốn quăn, uốn xoăn, xoắn, xoắn ốc.

завитой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завитой (phiên âm Latinh zavitoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.