заво́дский
Dấu sắc trên заво́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заво́дский nghĩa là cơ xưởng, công xưởng.
Nghĩa của заво́дский
Tính từ
- Thuộc về nhà máy, cơ xưởng, công xưởng, xưởng máy.
- заво́дскийи́е корпуса́những tòa nhà máy
- заво́дскийо́е обору́дованиеthiết bị nhà máy
Biến cách của заво́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заво́дский | заво́дское | заво́дская | заво́дские |
| Sinh cách | заво́дского | заво́дского | заво́дской | заво́дских |
| Tặng cách | заво́дскому | заво́дскому | заво́дской | заво́дским |
| Đối cách | заво́дский | заво́дское | заво́дскую | заво́дские |
| Công cụ cách | заво́дским | заво́дским | заво́дской | заво́дскими |
| Giới cách | заво́дском | заво́дском | заво́дской | заво́дских |
| Dạng ngắn | *заво́дск | *заво́дско | *заво́дска | заво́дски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заводский nghĩa là gì?
заводский (tính từ) nghĩa là cơ xưởng, công xưởng.
заводский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заво́дский (phiên âm Latinh zavódskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.