TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заво́дский

zavódskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заво́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заво́дский nghĩa là cơ xưởng, công xưởng.

Nghĩa của заво́дский

Tính từ

  1. Thuộc về nhà máy, cơ xưởng, công xưởng, xưởng máy.
    • заво́дскийи́е корпуса́những tòa nhà máy
    • заво́дскийо́е обору́дованиеthiết bị nhà máy

Biến cách của заво́дский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаво́дскийзаво́дскоезаво́дскаязаво́дские
Sinh cáchзаво́дскогозаво́дскогозаво́дскойзаво́дских
Tặng cáchзаво́дскомузаво́дскомузаво́дскойзаво́дским
Đối cáchзаво́дскийзаво́дскоезаво́дскуюзаво́дские
Công cụ cáchзаво́дскимзаво́дскимзаво́дскойзаво́дскими
Giới cáchзаво́дскомзаво́дскомзаво́дскойзаво́дских
Dạng ngắn*заво́дск*заво́дско*заво́дсказаво́дски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заводский nghĩa là gì?

заводский (tính từ) nghĩa là cơ xưởng, công xưởng.

заводский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заво́дский (phiên âm Latinh zavódskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.