TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заводно́й

zavodnój[zəvɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заводно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заводно́й nghĩa là chạy bằng dây cót, vặn dây cót, phát động.

Nghĩa của заводно́й

Tính từ

  1. Chạy bằng dây cót.
    • заводна́я игру́шкаđồ chơi chạy bằng dây cót
  2. для завода [để] vặn dây cót, phát động, khởi động.
    • заводно́й ключ[cái] chìa lên dây, chìa vặn dây cót
    • заводна́я пружи́на[sợi] dây cót
    • заводна́я рукоя́тка[cái] ma-ni-ven, tay quay khởi động

Biến cách của заводно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаводно́йзаводно́езаводна́язаводны́е
Sinh cáchзаводно́гозаводно́гозаводно́йзаводны́х
Tặng cáchзаводно́музаводно́музаводно́йзаводны́м
Đối cáchзаводно́й / заводно́гозаводно́езаводну́юзаводны́е / заводны́х
Công cụ cáchзаводны́мзаводны́мзаводно́йзаводны́ми
Giới cáchзаводно́мзаводно́мзаводно́йзаводны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của заводно́й

Câu hỏi thường gặp

заводной nghĩa là gì?

заводной (tính từ) nghĩa là chạy bằng dây cót, vặn dây cót, phát động.

заводной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заводно́й (phiên âm Latinh zavodnój, IPA [zəvɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.