заводно́й
Dấu sắc trên заводно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заводно́й nghĩa là chạy bằng dây cót, vặn dây cót, phát động.
Nghĩa của заводно́й
Tính từ
- Chạy bằng dây cót.
- заводна́я игру́шкаđồ chơi chạy bằng dây cót
- для завода [để] vặn dây cót, phát động, khởi động.
- заводно́й ключ[cái] chìa lên dây, chìa vặn dây cót
- заводна́я пружи́на[sợi] dây cót
- заводна́я рукоя́тка[cái] ma-ni-ven, tay quay khởi động
Biến cách của заводно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заводно́й | заводно́е | заводна́я | заводны́е |
| Sinh cách | заводно́го | заводно́го | заводно́й | заводны́х |
| Tặng cách | заводно́му | заводно́му | заводно́й | заводны́м |
| Đối cách | заводно́й / заводно́го | заводно́е | заводну́ю | заводны́е / заводны́х |
| Công cụ cách | заводны́м | заводны́м | заводно́й | заводны́ми |
| Giới cách | заводно́м | заводно́м | заводно́й | заводны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заводно́й
Câu hỏi thường gặp
заводной nghĩa là gì?
заводной (tính từ) nghĩa là chạy bằng dây cót, vặn dây cót, phát động.
заводной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заводно́й (phiên âm Latinh zavodnój, IPA [zəvɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.