заво́дчик
Dấu sắc trên заво́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заво́дчик nghĩa là người chủ nhà máy, chủ xưởng.
Nghĩa của заво́дчик
Danh từ
- Người chủ nhà máy, chủ xưởng.
Biến cách của заво́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заво́дчик | заво́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | заво́дчика | заво́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | заво́дчику | заво́дчикам |
| Đối cách кого? что? | заво́дчика | заво́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | заво́дчиком | заво́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | заво́дчике | заво́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заводчик nghĩa là gì?
заводчик (danh từ) nghĩa là người chủ nhà máy, chủ xưởng.
заводчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заво́дчик (phiên âm Latinh zavódčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.