за́водь
Dấu sắc trên за́водь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́водь nghĩa là cái vũng sông, vũng hồ.
Nghĩa của за́водь
Danh từ
- Cái vũng sông, vũng hồ.
- ти́хая заводьvũng sông êm đềm
Biến cách của за́водь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́водь | за́води |
| Sinh cách кого? чего? | за́води | за́водей |
| Tặng cách кому? чему? | за́води | за́водям |
| Đối cách кого? что? | за́водь | за́води |
| Công cụ cách кем? чем? | за́водью | за́водями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́води | за́водях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заводь nghĩa là gì?
заводь (danh từ) nghĩa là cái vũng sông, vũng hồ.
заводь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́водь (phiên âm Latinh závodʹ, IPA [ˈzavətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.