завоева́ние
Dấu sắc trên завоева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завоева́ние nghĩa là xâm chiếm, xâm lăng.
Nghĩa của завоева́ние
Danh từ
- действие [sự] xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt; chiếm lấy, giành được; tranh thủ ((giống trung) завоёвывать).
- завоевание Се́вервого по́люса[sự] chinh phục Bắc cực
- завоевание страны́sự xâm chiếm (xâm lăng, xâm lược, chinh phục) đất nước
- завоевание вла́сти[sự] giành được chính quyền
- завоевание масс[sự] tranh thủ quần chúng
- обыкн. мн.завоева́ния — (территория) lãnh thổ chiếm được (bị chiếm)
- обыкн. мн.завоева́ния — перен. — (достижение) thành quả, thành tựu, thành tích
- завоева́ния револю́цииnhững thành quả cách mạng
Biến cách của завоева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завоева́ние | завоева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | завоева́ния | завоева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | завоева́нию | завоева́ниям |
| Đối cách кого? что? | завоева́ние | завоева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | завоева́нием | завоева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | завоева́нии | завоева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завоевание nghĩa là gì?
завоевание (danh từ) nghĩa là xâm chiếm, xâm lăng.
завоевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завоева́ние (phiên âm Latinh zavojevánije, IPA [zəvə(j)ɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.