заво́з
Dấu sắc trên заво́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заво́з nghĩa là chở đến, tải đến, cung cấp.
Nghĩa của заво́з
Danh từ
- khẩu ngữ [sự] chở đến, tải đến.
- снабжение [sự] cung cấp.
- заво́з сырья́[sự] cung cấp nguyên liệu
Biến cách của заво́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заво́з | заво́зы |
| Sinh cách кого? чего? | заво́за | заво́зов |
| Tặng cách кому? чему? | заво́зу | заво́зам |
| Đối cách кого? что? | заво́з | заво́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | заво́зом | заво́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | заво́зе | заво́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завоз nghĩa là gì?
завоз (danh từ) nghĩa là chở đến, tải đến, cung cấp.
завоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заво́з (phiên âm Latinh zavóz, IPA [zɐˈvos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.