задво́рки
giống cáibất động vật
zadvórki[zɐdˈvorkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên задво́рки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задво́рки nghĩa là sân sau.
Nghĩa của задво́рки
Danh từ
- Sân sau.
Biến cách của задво́рки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | задво́рки |
| Sinh cách кого? чего? | задво́рок |
| Tặng cách кому? чему? | задво́ркам |
| Đối cách кого? что? | задво́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | задво́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | задво́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задворки nghĩa là gì?
задворки (danh từ) nghĩa là sân sau.
задворки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задво́рки (phiên âm Latinh zadvórki, IPA [zɐdˈvorkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.